Anh - Việt
elementary
Adjective
elementary (Adjective)
/ˌɛləmˈɛntəɹi/
/ˌɛləmˈɛntɚɹi/
AI
Ví dụ
Các lớp nghiên cứu xã hội cơ bản bao gồm các sự kiện lịch sử cơ bản.Elementary social studies classes cover basic historical events.
Các nguyên tắc cơ bản của xã hội học được dạy trong các khóa học cơ bản.The elementary principles of sociology are taught in introductory courses.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Không thể phân tách thành các thành phần cơ bản hơn; là đơn nguyên, không chia nhỏ được thành phần tố khác.
Not decomposable into elements or other primary constituents.
Ví dụ
Trường tiểu học đã tổ chức một buổi gây quỹ từ thiện.The elementary school hosted a fundraiser for charity.
Các quy tắc xã giao cơ bản được dạy từ khi còn nhỏ.The elementary rules of etiquette are taught from a young age.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của elementary (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
elementary cơ bản | more elementary cơ bản hơn | most elementary hầu hết các phần cơ bản |