Bản dịch của từ Elevation trong tiếng Việt

Elevation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elevation(Noun)

ˌɛləvˈeiʃn̩
ˌɛləvˈeiʃn̩
01

Chiều cao so với một mốc tham chiếu nào đó, thường là mực nước biển (tức là cao bao nhiêu so với mực nước biển).

Height above a given level especially sea level.

Ví dụ
02

Hành động hoặc việc được nâng lên mức cao hơn, hoặc việc đưa ai/cái gì lên vị trí, địa vị hoặc trạng thái quan trọng hơn.

The action or fact of raising or being raised to a higher or more important level state or position.

Ví dụ
03

Một mặt (bên) cụ thể của một toà nhà, thường chỉ mặt ngoài nhìn thấy từ bên ngoài (ví dụ: mặt trước, mặt sau, mặt bên).

A particular side of a building.

elevation là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Elevation (Noun)

SingularPlural

Elevation

Elevations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ