Bản dịch của từ Eleven trong tiếng Việt
Eleven
Noun

Eleven (Noun)
ɪlˈɛvn̩
ˈilɛvn̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
03
Từ lóng trên Internet, là cách viết sai cố ý của dấu chấm than ("!!") để nhấn mạnh cảm xúc—giống như người đánh máy quên nhấn phím Shift khi gõ dấu chấm than, tạo cảm giác mỉa mai hoặc hài hước.
(Internet, slang, sarcastic) Deliberate misspelling of !!. Used to amplify an exclamation, imitating someone who forgets to press the shift key while typing exclamation points.
Ví dụ
