Bản dịch của từ Elf trong tiếng Việt
Elf
Noun [U/C]

Elf(Noun)
ˈɛlf
ˈɛɫf
Ví dụ
02
Một sinh vật siêu nhiên thường được mô tả như một sinh vật nhỏ trong truyền thuyết, có đôi tai nhọn
A supernatural creature is often depicted as a tiny, magical being with pointy ears.
一种超自然生物常被描绘成拥有尖耳朵的小巧奇幻生灵。
Ví dụ
