Bản dịch của từ Ellipse trong tiếng Việt

Ellipse

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ellipse (Noun Countable)

ɪlˈɪps
ˈɛɫɪps
01

Dấu ba chấm dùng để biểu thị phần từ ngữ bị lược bỏ, ý nghĩ hoặc lời nói bỏ dở, hay một khoảng ngừng.

A mark consisting of three dots used to show that words have been omitted that a thought trails off or that a pause occurs

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình elիպ; đường cong kín có dạng bầu dục, trong đó tổng khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đường cong đến hai tiêu điểm là không đổi.

A regular oval shape formed by a closed curve around two fixed points with the sum of the distances from any point on the curve to those points remaining constant

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa