Anh - Việt

Bản dịch của từ Ellipse trong tiếng Việt

ellipse

Noun Countable

ellipse (Noun Countable)

/ɪlˈɪps/
/ˈɛɫɪps/
AI

Nghĩa 01 · Dấu ba chấm dùng để biểu thị phần từ ngữ bị lược bỏ, ý nghĩ hoặc lời nói bỏ dở, hay một khoảng ngừng.

Dấu ba chấm dùng để biểu thị phần từ ngữ bị lược bỏ, ý nghĩ hoặc lời nói bỏ dở, hay một khoảng ngừng.

A mark consisting of three dots used to show that words have been omitted that a thought trails off or that a pause occurs

Ví dụ
Mai dùng một dấu chấm lửng sau khi trích một bình luận xã hội trong bài viết.Mai used an ellipse after quoting a social comment in her essay.
David không dùng dấu chấm lửng khi câu trả lời nói của anh ấy bị ngắt quãng.David did not use an ellipse when his speaking answer paused.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hình elիպ; đường cong kín có dạng bầu dục, trong đó tổng khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đường cong đến hai tiêu điểm là không đổi.

Hình elիպ; đường cong kín có dạng bầu dục, trong đó tổng khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đường cong đến hai tiêu điểm là không đổi.

A regular oval shape formed by a closed curve around two fixed points with the sum of the distances from any point on the curve to those points remaining constant

Ví dụ
Biểu đồ xã hội học của Maria cho thấy một hình elip quanh hai điểm, giữ tổng khoảng cách không đổi.Maria's sociology diagram shows an ellipse around two points, keeping distances' sum constant.
Cuộc khảo sát của chúng tôi không gọi hình bầu dục này là hình elip vì các khoảng cách thay đổi.Our survey does not call this oval an ellipse because distances vary.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh