Anh - Việt
ellipse
Noun Countable
ellipse (Noun Countable)
/ɪlˈɪps/
/ˈɛɫɪps/
AI
Ví dụ
Mai dùng một dấu chấm lửng sau khi trích một bình luận xã hội trong bài viết.Mai used an ellipse after quoting a social comment in her essay.
David không dùng dấu chấm lửng khi câu trả lời nói của anh ấy bị ngắt quãng.David did not use an ellipse when his speaking answer paused.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Ví dụ
Biểu đồ xã hội học của Maria cho thấy một hình elip quanh hai điểm, giữ tổng khoảng cách không đổi.Maria's sociology diagram shows an ellipse around two points, keeping distances' sum constant.
Cuộc khảo sát của chúng tôi không gọi hình bầu dục này là hình elip vì các khoảng cách thay đổi.Our survey does not call this oval an ellipse because distances vary.
Từ tiếng Việt gần nghĩa