Anh - Việt
em
Noun Countable
em (Noun Countable)
/ˈɛm/
/ˈɛm/
AI
Ví dụ
Trong khảo sát của Maya, một chữ M thể hiện sự ủng hộ nhà ở xã hội.In Maya's survey, one em marked support for social housing.
Leo không nhầm chữ M với chữ N trong bài luận xã hội.Leo did not confuse an em with an en in his social essay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · đơn vị đo trong in ấn, có độ rộng bằng chữ cái in hoa thứ mười ba của một cỡ chữ nhất định
đơn vị đo trong in ấn, có độ rộng bằng chữ cái in hoa thứ mười ba của một cỡ chữ nhất định
a unit of measurement in printing equal to the width of a capital M in a particular type size
Ví dụ
Tạp chí chừa hai đơn vị M giữa các tiêu đề, giúp chiến dịch xã hội dễ đọc hơn.The magazine gave headlines two ems of spacing, improving social campaign readability.
Áp phích của chúng tôi không chừa đơn vị M giữa các tên tại cuộc họp cộng đồng.Our poster used no ems between names at the community meeting.