Anh - Việt

Bản dịch của từ Em trong tiếng Việt

em

Noun Countable

em (Noun Countable)

/ˈɛm/
/ˈɛm/
AI

Nghĩa 01 · tên của chữ cái thứ mười ba trong bảng chữ cái tiếng Anh

tên của chữ cái thứ mười ba trong bảng chữ cái tiếng Anh

the name of the letter M

Ví dụ
Trong khảo sát của Maya, một chữ M thể hiện sự ủng hộ nhà ở xã hội.In Maya's survey, one em marked support for social housing.
Leo không nhầm chữ M với chữ N trong bài luận xã hội.Leo did not confuse an em with an en in his social essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · đơn vị đo trong in ấn, có độ rộng bằng chữ cái in hoa thứ mười ba của một cỡ chữ nhất định

đơn vị đo trong in ấn, có độ rộng bằng chữ cái in hoa thứ mười ba của một cỡ chữ nhất định

a unit of measurement in printing equal to the width of a capital M in a particular type size

Ví dụ
Tạp chí chừa hai đơn vị M giữa các tiêu đề, giúp chiến dịch xã hội dễ đọc hơn.The magazine gave headlines two ems of spacing, improving social campaign readability.
Áp phích của chúng tôi không chừa đơn vị M giữa các tên tại cuộc họp cộng đồng.Our poster used no ems between names at the community meeting.

Video ngữ cảnh