Anh - Việt

Bản dịch của từ Embarrassed trong tiếng Việt

embarrassed

AdjectiveVerb

embarrassed (Adjective)

/ɪmbˈɛɹəst/
/ɪmbˈɛɹəst/
AI

Nghĩa 01 · Cảm giác xấu hổ, ngượng ngùng hoặc bối rối khi nghĩ mình đã làm điều gì đó sai hoặc khi bị chú ý, khiến muốn tránh nhìn hoặc rút lui.

Cảm giác xấu hổ, ngượng ngùng hoặc bối rối khi nghĩ mình đã làm điều gì đó sai hoặc khi bị chú ý, khiến muốn tránh nhìn hoặc rút lui.

Having a feeling of shameful discomfort.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy xấu hổ khi cô ấy ngã trước mặt mọi người.She felt embarrassed when she tripped in front of everyone.
Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì chiếc điện thoại to nhạc trong cuộc họp.He was embarrassed by his loud phone ringing during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (cũ) Bị cản trở, vướng mắc hoặc rơi vào tình huống khó xử, bất tiện khiến không dễ dàng hành động hoặc di chuyển.

(cũ) Bị cản trở, vướng mắc hoặc rơi vào tình huống khó xử, bất tiện khiến không dễ dàng hành động hoặc di chuyển.

archaic Impeded obstructed in an awkward situation.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy xấu hổ khi cô ấy ngã trước mặt mọi người.She felt embarrassed when she tripped in front of everyone.
Anh ấy trông ngượng ngùng sau khi quên tên người bạn tại bữa tiệc.He looked embarrassed after forgetting his friend's name at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của embarrassed (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

embarrassed

xấu hổ

more embarrassed

xấu hổ hơn

most embarrassed

xấu hổ nhất

Kết hợp từ của embarrassed (Adjective)

ADVERB + embarrassedPREPOSITIONVERBS + embarrassed
Kết hợp từ của embarrassed
Collocation
Ví dụ

hơi xấu hổ

faintly embarrassed

Cô ấy cảm thấy hơi xấu hổ trong bài phát biểu tại buổi lễ tốt nghiệp.

She felt faintly embarrassed during her speech at the graduation ceremony.

cảm thấy vô cùng ngượng ngùng

terribly embarrassed

Tôi cảm thấy rất xấu hổ trong bài phát biểu tại kỳ thi IELTS.

I felt terribly embarrassed during my speech at the IELTS exam.

xấu hổ một cách tột độ

acutely embarrassed

Cô ấy cảm thấy rất xấu hổ khi điện thoại của mình reo to trong cuộc họp.

She felt acutely embarrassed when her phone rang loudly during the meeting.

hơi xấu hổ

almost embarrassed

Tôi gần như xấu hổ khi quên tên bạn trong lúc trò chuyện.

I was almost embarrassed when I forgot my friend's name during our chat.

cực kỳ xấu hổ

extremely embarrassed

Cô ấy cảm thấy rất xấu hổ sau khi vấp ngã tại lễ tốt nghiệp.

She felt extremely embarrassed after tripping at the graduation ceremony.

embarrassed (Verb)

/ɪmbˈɛɹəst/
/ɪmbˈɛɹəst/
AI

Nghĩa 01 · 'Embarrassed' là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'embarrass', dùng để diễn tả trạng thái bối rối, xấu hổ, ngại ngùng vì một việc đã xảy ra hoặc vì bị người khác chú ý/nhục mạ.

'Embarrassed' là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'embarrass', dùng để diễn tả trạng thái bối rối, xấu hổ, ngại ngùng vì một việc đã xảy ra hoặc vì bị người khác chú ý/nhục mạ.

simple past and past participle of embarrass.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy xấu hổ sau khi vấp ngã trước mọi người.She felt embarrassed after tripping in front of everyone.
Anh ấy xấu hổ khi câu nói đùa của anh không khiến ai cười.He was embarrassed when his joke didn't make anyone laugh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của embarrassed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

embarrass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

embarrassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

embarrassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

embarrasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

embarrassing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh