Bản dịch của từ Embarrass trong tiếng Việt

Embarrass

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embarrass(Verb)

ɪmbˈɛɹəs
ɛmbˈæɹəs
01

Làm cho (ai đó) cảm thấy lúng túng, ngượng ngùng hoặc xấu hổ.

Cause someone to feel awkward selfconscious or ashamed.

Ví dụ
02

Cản trở hoặc cản trở (một người hoặc hành động)

Hamper or impede a person or action.

Ví dụ

Dạng động từ của Embarrass (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Embarrass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Embarrassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Embarrassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Embarrasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Embarrassing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ