Anh - Việt

Bản dịch của từ Embezzlement trong tiếng Việt

embezzlement

Noun

embezzlement (Noun)

/ɛmbˈɛzlmnt/
/ɛmbˈɛzlmnt/
AI

Nghĩa 01

Hành vi chiếm đoạt tài sản của người khác bằng cách lạm dụng quyền hạn hoặc vị trí (thường xảy ra trong công việc, như nhân viên, kế toán lấy tiền hoặc tài sản của công ty hoặc khách hàng cho mục đích cá nhân).

law business The fraudulent conversion of property from a property owner.

Ví dụ
Vụ tham ô khiến cả cộng đồng Springfield sốc trong năm nay.The embezzlement case shocked the entire community in Springfield this year.
Không có vụ tham ô nào được báo cáo trong tổ chức từ thiện địa phương tháng trước.There was no embezzlement reported in the local charity organization last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của embezzlement (Noun)

SingularPlural

embezzlement

embezzlements

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh