Anh - Việt

Bản dịch của từ Emblematical trong tiếng Việt

emblematical

Adjective

emblematical (Adjective)

/ɛmblˌeɪtəmˈækəl/
/ɛmblˌeɪtəmˈækəl/
AI

Nghĩa 01 · Mang tính biểu tượng; diễn tả hoặc đại diện cho một ý nghĩa, đặc trưng, hoặc giá trị nào đó như một biểu tượng.

Mang tính biểu tượng; diễn tả hoặc đại diện cho một ý nghĩa, đặc trưng, hoặc giá trị nào đó như một biểu tượng.

emblematic.

Ví dụ
Tượng đài này là biểu tượng của tự do cho nhiều người Mỹ.The statue is emblematical of freedom for many Americans.
Bức tranh này không phải là biểu tượng cho các vấn đề xã hội hiện đại.This painting is not emblematical of modern social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh