Anh - Việt

Bản dịch của từ Embolus trong tiếng Việt

embolus

Noun

embolus (Noun)

/ˈɛmbələs/
/ˈɛmbələs/
AI

Nghĩa 01 · Một mẩu huyết khối (cục máu đông), bọt khí, mảng mỡ hoặc vật lạ khác được mang theo trong dòng máu đến bị mắc kẹt trong một mạch máu gây tắc mạch (thuyên tắc).

Một mẩu huyết khối (cục máu đông), bọt khí, mảng mỡ hoặc vật lạ khác được mang theo trong dòng máu đến bị mắc kẹt trong một mạch máu gây tắc mạch (thuyên tắc).

A blood clot air bubble piece of fatty deposit or other object which has been carried in the bloodstream to lodge in a vessel and cause an embolism.

Ví dụ
Bác sĩ đã tìm thấy một embolus trong phổi của cô ấy.The doctor found an embolus in her lung.
Embolus gây tắc nghẽn trong động mạch.The embolus caused a blockage in the artery.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh