embolus
embolus (Noun)
Nghĩa 01 · Một mẩu huyết khối (cục máu đông), bọt khí, mảng mỡ hoặc vật lạ khác được mang theo trong dòng máu đến bị mắc kẹt trong một mạch máu gây tắc mạch (thuyên tắc).
Một mẩu huyết khối (cục máu đông), bọt khí, mảng mỡ hoặc vật lạ khác được mang theo trong dòng máu đến bị mắc kẹt trong một mạch máu gây tắc mạch (thuyên tắc).
A blood clot air bubble piece of fatty deposit or other object which has been carried in the bloodstream to lodge in a vessel and cause an embolism.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Cục máu đông, hay embolus, là thuật ngữ y học chỉ một mảnh vụn hay vật thể lạ di chuyển trong mạch máu và có khả năng gây tắc nghẽn các mạch máu. Emolus thường là cục máu đông, nhưng cũng có thể là mảnh xương, mỡ, hoặc khí. Thuật ngữ này không phân biệt rõ giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả hai đều sử dụng từ "embolus" với cùng nghĩa, nhưng có thể khác nhau về phát âm.