Bản dịch của từ Embossed paper trong tiếng Việt

Embossed paper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embossed paper (Noun)

ɨmbˈɔst pˈeɪpɚ
ɨmbˈɔst pˈeɪpɚ
01

Giấy có thiết kế hoặc hoa văn nổi trên bề mặt.

Paper that has a raised design or pattern on its surface.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một loại giấy trang trí được sử dụng để in ấn hoặc thủ công, thường có kết cấu được tạo ra thông qua embossing.

A type of decorative paper used for printing or crafting, often with a texture created through embossing.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Embossed paper cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Embossed paper

Không có idiom phù hợp