Bản dịch của từ Embossed paper trong tiếng Việt

Embossed paper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embossed paper(Noun)

ɨmbˈɔst pˈeɪpɚ
ɨmbˈɔst pˈeɪpɚ
01

Giấy có thiết kế hoặc hoa văn nổi trên bề mặt.

Paper that has a raised design or pattern on its surface.

Ví dụ
02

Một loại giấy trang trí được sử dụng để in ấn hoặc thủ công, thường có kết cấu được tạo ra thông qua embossing.

A type of decorative paper used for printing or crafting, often with a texture created through embossing.

Ví dụ