Bản dịch của từ Embrace profit trong tiếng Việt
Embrace profit
Noun [U/C] Verb

Embrace profit(Noun)
ɛmbrˈeɪs prˈɒfɪt
ˈɛmˌbreɪs ˈprɑfɪt
01
Ví dụ
02
Ví dụ
Embrace profit(Verb)
ɛmbrˈeɪs prˈɒfɪt
ˈɛmˌbreɪs ˈprɑfɪt
01
Chấp nhận hoặc ủng hộ điều gì đó một cách tự nguyện và nhiệt tình
To accept an idea, theory, or plan
接受一个想法、理论或计划
Ví dụ
02
Bao gồm hoặc chứa đựng cái gì đó như một phần
The level of profit generated by the service or project.
包含或包括某物作为其一部分
Ví dụ
03
Ôm ai đó thật chặt trong vòng tay, nhất là như một cách thể hiện tình cảm
A trembling grip on something tightly held in hand.
紧紧抱着手里的东西
Ví dụ
