Bản dịch của từ Embracing diversity trong tiếng Việt

Embracing diversity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embracing diversity(Noun)

ɛmbrˈeɪsɪŋ dɪvˈɜːsɪti
ˈɛmˌbreɪsɪŋ dɪˈvɝsəti
01

Một thái độ hoặc cách tiếp cận công nhận và đánh giá sự khác biệt giữa các cá nhân.

An attitude or approach that acknowledges and values differences among individuals

Ví dụ
02

Thực hành bao gồm những người từ các nền tảng khác nhau, chẳng hạn như chủng tộc, văn hóa và giới tính.

The practice of including people from different backgrounds such as race culture and gender

Ví dụ
03

Khái niệm nhận ra và đánh giá sự đa dạng của những trải nghiệm và quan điểm của con người.

The concept of recognizing and appreciating the diversity of human experiences and perspectives

Ví dụ