Anh - Việt

Bản dịch của từ Emergence trong tiếng Việt

emergence

Noun

emergence (Noun)

/ˈimɚdʒn̩s/
/ɪmˈɝdʒn̩s/
AI

Nghĩa 01

Quá trình xuất hiện, bắt đầu tồn tại hoặc trở nên nổi bật.

The process of coming into existence or prominence.

Ví dụ
Sự xuất hiện của mạng xã hội đã thay đổi mẫu giao tiếp.The emergence of social media has changed communication patterns.
Sự xuất hiện của các công nghệ mới ảnh hưởng đến xã hội theo nhiều cách.The emergence of new technologies impacts society in various ways.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Quá trình xuất hiện, trở nên có thể nhìn thấy sau khi từng bị che giấu hoặc không rõ ràng.

The process of becoming visible after being concealed.

Ví dụ
Sự xuất hiện của mạng xã hội đã thay đổi mẫu giao tiếp nhanh chóng.The emergence of social media changed communication patterns rapidly.
Sự xuất hiện của cô ấy như một nhà lãnh đạo làm ngạc nhiên nhiều người trong cộng đồng.Her emergence as a leader surprised many in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của emergence (Noun)

SingularPlural

emergence

emergences

Kết hợp từ của emergence (Noun)

ADJECTIVE + emergencePREPOSITIONVERB + emergence
Kết hợp từ của emergence
Collocation
Ví dụ

sự xuất hiện nhanh chóng

rapid emergence

Sự xuất hiện nhanh chóng của mạng xã hội đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp ngày nay.

The rapid emergence of social media changed how we communicate today.

sự xuất hiện dần dần

gradual emergence

Sự xuất hiện dần dần của mạng xã hội đã thay đổi giao tiếp giữa giới trẻ.

The gradual emergence of social media changed communication among young people.

sự xuất hiện muộn

late emergence

Sự xuất hiện muộn của mạng xã hội đã thay đổi giao tiếp cho mọi người vào năm 2020.

The late emergence of social media changed communication for everyone in 2020.

sự xuất hiện đột ngột

sudden emergence

Sự xuất hiện đột ngột của TikTok đã thay đổi xu hướng mạng xã hội năm 2020.

The sudden emergence of TikTok changed social media trends in 2020.

sự xuất hiện gần đây

recent emergence

Sự xuất hiện gần đây của mạng xã hội đã thay đổi cách giao tiếp đáng kể.

The recent emergence of social media changed communication methods significantly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh