Bản dịch của từ Emergency alarm trong tiếng Việt

Emergency alarm

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emergency alarm(Idiom)

01

Một tín hiệu cho thấy cần phải chú ý hoặc hành động ngay lập tức, đặc biệt là trong thời kỳ khủng hoảng.

A signal indicating a need for immediate attention or action especially in a crisis.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh