Bản dịch của từ Emetine trong tiếng Việt

Emetine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emetine(Noun)

ˈɛmɪtin
ˈɛmɪtin
01

Một loại alcaloid (chất hữu cơ có nguồn gốc thực vật) có trong cây ipecacuanha; từng được dùng để chữa nhiễm ký sinh trùng amip và dùng làm thuốc gây nôn trong một số liệu pháp aversion (ghét bỏ) nhưng nay ít dùng.

An alkaloid present in ipecacuanha and formerly used in the treatment of amoebic infections and as an emetic in aversion therapy.

一种存在于巴豆树中的生物碱,曾用于治疗阿米巴感染和催吐。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh