Anh - Việt

Bản dịch của từ Emetine trong tiếng Việt

emetine

Noun Uncountable

emetine (Noun Uncountable)

/ˈɛmɪtˌiːn/
/ˈɛməˌtin/
AI

Nghĩa 01

Một ancaloit độc chiết từ rễ cây ipecac, có tác dụng gây nôn và trước đây được dùng để điều trị bệnh lỵ do amíp.

A poisonous alkaloid obtained from ipecacuanha roots used to induce vomiting and formerly used to treat amoebic dysentery

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa