Bản dịch của từ Eminent trong tiếng Việt

Eminent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eminent (Adjective)

ˈɛmənn̩t
ˈɛmənn̩t
01

Miêu tả một người nổi tiếng và được kính trọng trong một lĩnh vực cụ thể (ví dụ như khoa học, nghệ thuật, chính trị...).

(of a person) famous and respected within a particular sphere.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(miêu tả tính tốt) xuất hiện/hiện diện ở mức đáng chú ý; nổi bật về một phẩm chất tích cực nào đó.

(of a positive quality) present to a notable degree.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ