ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Emit
(động từ) phát ra, tỏa ra hoặc thải ra năng lượng như bức xạ, ánh sáng, nhiệt, âm thanh...; nghĩa là vật hoặc nguồn nào đó gửi ra thứ gì (ví dụ: đèn phát ra ánh sáng, lò tỏa nhiệt).
To send out or give off radiation light heat sound etc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phát ra hoặc tỏa ra, đặc biệt là ánh sáng hoặc âm thanh.
To send forth or give off especially light or sound
Để phát ra hoặc diễn đạt như là phát ra âm thanh hoặc ý kiến.
To utter or express as in emitting a sound or opinion
Để sản xuất hoặc xả thải một cái gì đó như khí gas hoặc bức xạ.
To produce or discharge something such as gas or radiation