Bản dịch của từ Emitter trong tiếng Việt

Emitter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emitter(Noun)

ɪmˈɪtəɹ
ɪmˈɪtəɹ
01

Trong điện tử: một trong ba cực của transistor lưỡng cực (BJT) gọi là cực phát, nơi các hạt mang điện (electron hoặc lỗ trống) được phát ra vào vùng nền của transistor.

Electronics One terminal of a bipolar transistor BJT.

发射极

Ví dụ
02

Một vật hoặc thiết bị (hoặc nguồn) phát ra, tỏa ra hoặc thải ra cái gì đó (ánh sáng, khí, tín hiệu, âm thanh, v.v.).

That which emits something.

发射体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ