Anh - Việt

Bản dịch của từ Empathizing trong tiếng Việt

empathizing

Verb

empathizing (Verb)

/ˈɛm.pəˌθaɪ.zɪŋ/
/ˈɛm.pəˌθaɪ.zɪŋ/
AI

Nghĩa 01

cố gắng hiểu và cảm nhận những cảm xúc hoặc trải nghiệm của người khác, đồng cảm với họ

to try to understand and share someone elses feelings or experiences.

Ví dụ
Cô ấy xuất sắc trong việc đồng cảm với bạn bè trong những thời điểm khó khăn.She excels at empathizing with her friends during difficult times.
Người tư vấn được đào tạo để đồng cảm với học sinh đối mặt với thách thức học vấn.The counselor is trained in empathizing with students facing academic challenges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của empathizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

empathize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

empathized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

empathized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

empathizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

empathizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh