Bản dịch của từ Emperor trong tiếng Việt

Emperor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emperor(Noun)

ˈɛmpərɐ
ˈɛmpɝɝ
01

Một nhà cai trị tối cao có quyền lực và địa vị cao, đặc biệt là người thống trị một đế chế

A supreme leader wields significant power and status, especially when ruling an empire.

帝国的最高统治者

Ví dụ
02

Một người có ảnh hưởng lớn hoặc kiểm soát đáng kể đối với một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể

A person who has a significant influence or control over a particular field or activity.

在某一领域或活动中具有重要影响力或控制力的人

Ví dụ
03

Một danh hiệu do các nhà cai trị trong đế chế sử dụng

A title used by leaders of an empire.

帝王的称号

Ví dụ