Bản dịch của từ Emphasising trong tiếng Việt
Emphasising
Verb

Emphasising(Verb)
ˈɛmfəsˌaɪzɪŋ
ˈɛmfəˌsaɪzɪŋ
02
Để đưa ra tầm quan trọng đặc biệt hoặc sự nổi bật cho một cái gì đó trong lời nói hoặc văn bản
To give special importance or prominence to something in speaking or writing
Ví dụ
03
Để làm cho một cái gì đó đáng chú ý hơn hoặc quan trọng hơn
To make something more noticeable or important
Ví dụ
