Bản dịch của từ Emphasising trong tiếng Việt
Emphasising
Verb

Emphasising(Verb)
ˈɛmfəsˌaɪzɪŋ
ˈɛmfəˌsaɪzɪŋ
01
Nhấn mạnh hoặc làm nổi bật một điều gì đó trong lời nói hoặc trong văn bản
To emphasize the importance or highlight something in speech or writing.
在说话或写作中赋予某事特殊的重要性或突出地位
Ví dụ
