Anh - Việt

Bản dịch của từ Empire trong tiếng Việt

empire

Noun Countable

empire (Noun Countable)

/ˈɛmpaɪə/
/ˈɛmpaɪɝ/
AI

Nghĩa 01

Tập đoàn hoặc cơ nghiệp lớn do một người hay một gia đình kiểm soát.

A large organization business or group controlled by one person or family

Ví dụ
Oprah xây dựng một tập đoàn truyền thông tuyển dụng 1.000 người ở Chicago.Oprah built a media empire that employs 1,000 people in Chicago.
Gia đình Nguyen không kiểm soát một tập đoàn bất động sản ở Hà Nội.The Nguyen family does not control a real estate empire in Hanoi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đế quốc; tập hợp nhiều quốc gia hoặc lãnh thổ do một người hay một chính quyền, đặc biệt là hoàng đế hoặc nữ hoàng, cai trị.

A group of countries or territories ruled by one person or government especially an emperor or empress

Ví dụ
Đế chế La Mã cai trị nhiều lãnh thổ dưới một chính phủ.The Roman Empire ruled many territories under one government.
Đế chế Anh không trao cho Ấn Độ các quyền chính trị bình đẳng.The British Empire did not give India equal political rights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh