Bản dịch của từ Employee estimation trong tiếng Việt

Employee estimation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Employee estimation(Noun)

ɛmplˈɔɪi ˌɛstɪmˈeɪʃən
ɛmˈpɫɔɪi ˌɛstəˈmeɪʃən
01

Một phép tính toán học xác định số lượng nhân viên cần thiết hoặc kết quả dự kiến của công việc của họ

This is an operation that determines the required number of employees or the expected outcome of their work.

这是一种确定所需员工人数或他们工作预期成果的计算方法。

Ví dụ
02

Một dạng ước lượng dựa trên những quan sát về hiệu suất hoặc đóng góp của nhân viên.

This is a form of evaluation based on observing an employee's performance or contributions.

一种基于观察员工表现或贡献而进行的评估方式

Ví dụ
03

Một người làm việc trong một tổ chức hoặc công ty

A person working in an organization or a company.

在组织或公司工作的人员

Ví dụ