Bản dịch của từ Employee participation estimation trong tiếng Việt

Employee participation estimation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Employee participation estimation(Phrase)

ɛmplˈɔɪi pɑːtˌɪsɪpˈeɪʃən ˌɛstɪmˈeɪʃən
ɛmˈpɫɔɪi ˌpɑrˌtɪsəˈpeɪʃən ˌɛstəˈmeɪʃən
01

Việc nhân viên tham gia vào quá trình ra quyết định hoặc các hoạt động trong tổ chức

Actions to get employees involved in decision-making processes or activities within the organization.

采取行动让员工参与到决策流程或组织活动中去。

Ví dụ
02

Đánh giá mức độ hoặc phạm vi sự tham gia của nhân viên vào các hoạt động của tổ chức

Assessing the level of employee involvement in organizational issues.

员工在组织事务中参与程度或范围的评估

Ví dụ
03

Việc khuyến khích nhân viên đóng góp ý kiến và phản hồi nhằm nâng cao hoạt động kinh doanh

Encouraging employees to share their ideas and provide feedback on business operations.

鼓励员工提出创意并反馈业务运营的建议。

Ví dụ