Anh - Việt
empties
VerbNoun Countable
empties (Verb)
/ˈɛmptɪz/
/ˈɛmptiz/
AI
Nghĩa 01 · làm rỗng; đổ hết (lấy hết chất chứa bên trong)
làm rỗng; đổ hết (lấy hết chất chứa bên trong)
(third-person singular) to make something empty; to remove the contents
Ví dụ
Cô ấy đổ thùng rác tái chế vào mỗi sáng thứ Hai ở trường.She empties the recycling bin every Monday morning at school.
Anh ấy không đổ rác thường xuyên nên phòng có mùi khó chịu.He does not empty his trash regularly, so the room smells bad.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · rút hết; tháo hết (chất lỏng)
rút hết; tháo hết (chất lỏng)
to empty out; to drain (liquid)
Ví dụ
Cô ấy đổ hết nước trong chai sau khi tiệc kết thúc.She empties the water bottles after the party ends.
Anh ấy không đổ rác trên con phố đông đúc.He does not empty the trash cans on the busy street.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
empties (Noun Countable)
/ˈɛmptɪz/
/ˈɛmptiz/
AI
Nghĩa 01 · vật chứa rỗng (ví dụ: chai, lon) thường được trả lại để làm đầy hoặc tái chế
vật chứa rỗng (ví dụ: chai, lon) thường được trả lại để làm đầy hoặc tái chế
empty containers (e.g., bottles, cans) returned for refill or recycling
Ví dụ
Nhiều người trả lại những chai rỗng để tái chế tại các cửa hàng địa phương.Many people return empties to recycle bottles at local shops.
Anh ấy không thu gom chai rỗng vì thấy chán.He does not collect empties because he finds it boring.
Nghĩa 02 · đồ rỗng; vật dụng đã dùng hết
đồ rỗng; vật dụng đã dùng hết
empties (colloquial): items that are empty
Ví dụ
Thùng rác ở công viên đầy những vật trống rỗng sau lễ hội.The park bins are full of empties after the festival.
Anh ấy không thu gom các vật trống rỗng để tái chế trong thành phố.He does not collect empties for recycling in the city.