Bản dịch của từ Ems trong tiếng Việt

Ems

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ems(Noun)

ˈiˈɛmˈɛs
ˈiˈɛmˈɛs
01

Một đơn vị đo trong kỹ thuật dàn chữ (typography) bằng với bề rộng của chữ thường 'm' trong kiểu chữ (font) đang dùng; thường dùng để đo khoảng cách, lề hoặc khoảng cách giữa các phần tử chữ.

A unit of measurement used in typography equal to the width of the lowercase letter m in a particular typeface.

排版单位,等于小写字母m的宽度。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đơn vị đo trong in ấn/định dạng chữ, bằng chiều rộng của chữ “m” trong kiểu chữ (font) đang dùng. Thường dùng để xác định khoảng cách, lề hoặc kích thước khoảng trống giữa các ký tự/khối text.

A unit of measurement used in typesetting equal to the width of the letter m in the font being used.

排版单位,等于所用字体中字母m的宽度。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong thiết kế (nhất là thiết kế đồ họa, kiểu chữ và web), "ems" là đơn vị đo tương đối dùng để chỉ khoảng cách hoặc kích thước theo tỷ lệ với kích thước chữ hiện tại (ví dụ 1 em = chiều cao dòng hoặc kích thước font hiện tại). Dùng để đặt lề, khoảng cách, kích thước phần tử sao cho tỉ lệ thay đổi linh hoạt khi kích thước chữ thay đổi.

A term sometimes used in design to denote dimensions or spaces.

设计中的相对单位,用于表示尺寸或空间。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một đơn vị đo trong nghệ thuật sắp chữ (typography) dùng để xác định kích thước khoảng cách, chiều rộng hoặc cỡ chữ; thường gọi là “em” (bằng chiều rộng của chữ cái “M” hoặc tương ứng với cỡ chữ đang dùng).

A unit of measurement used in typography.

排版单位

Ví dụ
05

Một đơn vị đo kích thước chữ trong in ấn và thiết kế đồ họa, bằng với chiều cao của kiểu chữ (khoảng cách từ đỉnh đến đáy ký tự).

A unit for measuring the size of type equal to the height of the type.

字体大小单位,等于字形的高度。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Viết tắt của “emergency medical services” — các dịch vụ y tế khẩn cấp (đội cấp cứu, xe cứu thương và nhân viên y tế phản ứng kịp thời khi có tai nạn hoặc trường hợp nguy cấp).

An abbreviation for emergency medical services.

紧急医疗服务

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Một đơn vị đo trong ngành in/typography bằng với cỡ chữ hiện đang dùng (tức nếu cỡ chữ là 12 point thì 1 em = 12 point). Thường dùng để tính khoảng cách, lề hoặc kích thước tương đối trong văn bản.

A unit of measurement in typography that is equal to the currently specified point size.

排版单位,等于当前指定的字号。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Số nhiều của “em” trong in ấn/đồ họa — một đơn vị đo kiểu chữ tương ứng với bề rộng chữ “M”. Thường dùng để đo khoảng cách hoặc kích thước tương đối trong thiết kế kiểu chữ.

The plural of em which is a typographic unit corresponding to the width of the letter M.

一个排版单位,相当于字母M的宽度。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Một đơn vị đo trong in ấn và thiết kế chữ, bằng với chiều cao của kiểu chữ (khoảng cách từ chân đến đỉnh chữ) — dùng để xác định kích thước chữ và khoảng cách giữa các dòng.

A unit of measurement equal to the height of a typeface.

字体高度的测量单位

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

Dạng số nhiều của “em” — một đơn vị đo trong in ấn/văn bản (typography) dùng để đo kích thước chữ hoặc khoảng cách. Ví dụ: “2 em” nghĩa là gấp đôi kích thước cơ sở được gọi là 1 em.

The plural of em a unit of measurement in typography.

排版单位的复数

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

11

Một đơn vị đo trong ngành trình bày chữ (typography), bằng đúng bề ngang của chữ hoa cái M. Dùng để đo khoảng cách hoặc kích thước tương đối trong bố cục chữ.

A unit of measure in typography equal to the width of a capital letter M.

字母M的宽度单位

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

12

Danh từ số nhiều của “em” (ở đây không phải đại từ), chỉ các chữ cái hoặc ký tự khi nói về kiểu chữ (font) hoặc kích thước chữ. Ví dụ: “ems” nghĩa là các ký tự/chữ cái trong một font chữ cụ thể.

A plural form of em often referring to the letters or characters in a specific typeface.

特定字体中的字母或字符的复数形式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

13

Một đơn vị đo bằng 1/100 của “em” (trong kiểu chữ và thiết kế trang, thường dùng để chỉ khoảng cách hoặc kích thước theo tỷ lệ của chữ).

A unit of measurement equal to one hundredth of an em.

一个单位,等于一个em的百分之一。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

14

‘Em’ là một đơn vị đo trong đồ họa/typography dùng để chỉ bề rộng của một ký tự (hoặc kích thước tương đối) trong một font chữ cụ thể. Một em tương đương với kích thước chữ hiện tại (ví dụ chữ 12pt thì 1 em = 12pt).

A unit of measurement for the width of a character in a particular font typically used in typography.

字符宽度单位

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ