Bản dịch của từ Emu trong tiếng Việt

Emu

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emu(Noun)

ˈeɪmuː
ˈeɪˈmu
01

Một loài chim không bay lớn, có nguồn gốc từ Australia và có hình dạng giống như đà điểu.

A large flightless bird native to Australia resembling an ostrich

Ví dụ
02

Lông vũ cách nhiệt mềm mại của đà điểu được sử dụng trong nhiều sản phẩm khác nhau.

The soft insulated feathers of an emu used in various products

Ví dụ
03

Đà điểu emu cũng là một loại chim lớn biết đi, không có mối quan hệ trực tiếp với đà điểu nhưng có nhiều điểm tương đồng.

An emu is also a type of large walking bird that is not directly related to the ostrich but shares similarities

Ví dụ