Anh - Việt

Bản dịch của từ Emulation trong tiếng Việt

emulation

Noun

emulation (Noun)

/ˌɛmjəlˈeiʃn̩/
/ˌɛmjəlˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Nỗ lực để sánh kịp hoặc vượt qua một người hoặc một thành tựu, thường bằng cách bắt chước hoặc học theo họ.

Effort to match or surpass a person or achievement, typically by imitation.

Ví dụ
Sự bắt chước phong cách của ca sĩ nổi tiếng đã gây ấn tượng với khán giả.Her emulation of the famous singer's style impressed the audience.
Sự cạnh tranh giữa các học sinh để xuất sắc trong kỳ thi là gay gắt.The emulation among students to excel in exams is intense.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh