Anh - Việt

Bản dịch của từ En trong tiếng Việt

en

NounPrefix

en (Noun)

/ˈɛn/
/ˈɛn/
AI

Nghĩa 01 · đơn vị đo trong ngành in, bằng một nửa em và thường xấp xỉ nửa chiều rộng của cỡ chữ.

đơn vị đo trong ngành in, bằng một nửa em và thường xấp xỉ nửa chiều rộng của cỡ chữ.

A unit of measurement in printing equal to half an em usually about half the width of the type size

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu xã hội đo mỗi khoảng cách in bằng một nửa cỡ chữ.Social researchers measured each printed gap as one en.
Báo cáo xã hội không đo lề trang bằng nửa cỡ chữ.The social report did not measure its margins in en.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · chữ cái n trong bảng chữ cái tiếng Anh, đặc biệt khi được viết hoặc in.

chữ cái n trong bảng chữ cái tiếng Anh, đặc biệt khi được viết hoặc in.

The letter n especially as a written or printed character

Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Linh, biên tập viên in một chữ n bên cạnh mỗi câu trả lời.At Linh's social survey, the editor printed an en beside each response.
Mẫu bài thi IELTS không in chữ n trong Câu hỏi 4.The IELTS form did not print an en in Question 4.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

en (Prefix)

/ˈɛn/
/ˈɛn/
AI

Nghĩa 01 · tiền tố đứng đầu một số từ, biểu thị việc đưa vào, phủ lên hoặc làm cho trở thành một trạng thái nào đó.

tiền tố đứng đầu một số từ, biểu thị việc đưa vào, phủ lên hoặc làm cho trở thành một trạng thái nào đó.

Used at the beginning of some words to mean “put into” “cover with” or “cause to be”

Ví dụ
Các thư viện cộng đồng làm phong phú những khu dân cư nghèo bằng lớp học miễn phí và mạng internet.Community libraries enrich poor neighborhoods through free classes and internet access.
Các chiến dịch trực tuyến không trao quyền cho phụ nữ nông thôn nếu thiếu mạng internet đáng tin cậy.Online campaigns do not empower rural women without reliable internet access.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh