Anh - Việt
en
NounPrefix
en (Noun)
/ˈɛn/
/ˈɛn/
AI
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu xã hội đo mỗi khoảng cách in bằng một nửa cỡ chữ.Social researchers measured each printed gap as one en.
Báo cáo xã hội không đo lề trang bằng nửa cỡ chữ.The social report did not measure its margins in en.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · chữ cái n trong bảng chữ cái tiếng Anh, đặc biệt khi được viết hoặc in.
chữ cái n trong bảng chữ cái tiếng Anh, đặc biệt khi được viết hoặc in.
The letter n especially as a written or printed character
Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Linh, biên tập viên in một chữ n bên cạnh mỗi câu trả lời.At Linh's social survey, the editor printed an en beside each response.
Mẫu bài thi IELTS không in chữ n trong Câu hỏi 4.The IELTS form did not print an en in Question 4.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
en (Prefix)
/ˈɛn/
/ˈɛn/
AI
Nghĩa 01 · tiền tố đứng đầu một số từ, biểu thị việc đưa vào, phủ lên hoặc làm cho trở thành một trạng thái nào đó.
Ví dụ
Các thư viện cộng đồng làm phong phú những khu dân cư nghèo bằng lớp học miễn phí và mạng internet.Community libraries enrich poor neighborhoods through free classes and internet access.
Các chiến dịch trực tuyến không trao quyền cho phụ nữ nông thôn nếu thiếu mạng internet đáng tin cậy.Online campaigns do not empower rural women without reliable internet access.
Từ tiếng Việt gần nghĩa