Bản dịch của từ En- trong tiếng Việt

En-

Prefix
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

En- (Prefix)

01

Tiền tố mượn từ tiếng Pháp (đôi khi từ tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha hoặc Ý) đứng trước động từ để tạo thành động từ mới chỉ trạng thái, quá trình, hành động lặp lại, đảo ngược, hoặc làm cho có/không (ví dụ: en- trong enclose, enrage, encode). Nói ngắn gọn: tiền tố thêm vào để tạo động từ mang nghĩa 'làm cho (trở nên)', 'vào/che phủ', hoặc biểu thị hành động/tiến trình.

A prefix in loanwords from French and sometimes from Spanish Portuguese or Italian used to form verbs that denote a state or process of something of types involving repetition inverting etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được dùng để tạo động từ chỉ việc đặt hoặc đưa một vật vào, lên hay quanh một vật khác

Used to form verbs meaning to put something into on or around something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Được dùng để tạo động từ chỉ việc làm cho người hoặc vật có một đặc tính hay trở thành một trạng thái nào đó

Used to form verbs meaning to cause someone or something to have a quality or become a particular state

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh