Bản dịch của từ En route trong tiếng Việt

En route

Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

En route (Adverb)

01

Trên hoặc dọc đường tới.

On or along the way to.

Ví dụ

Many people enjoy socializing en route to their destinations.

Nhiều người thích giao lưu xã hội trên đường đến điểm đến của họ.

They do not meet friends en route during their travels.

Họ không gặp bạn bè trên đường trong các chuyến đi của mình.

Are you planning to network en route to the conference?

Bạn có dự định kết nối xã hội trên đường đến hội nghị không?

En route (Adjective)

01

Dọc theo hoặc trên đường đến đích.

Along or on the way to a destination.

Ví dụ

Many people are en route to the social event tonight.

Nhiều người đang trên đường đến sự kiện xã hội tối nay.

She is not en route to the community meeting as planned.

Cô ấy không đang trên đường đến cuộc họp cộng đồng như đã lên kế hoạch.

Are you en route to the charity fundraiser this weekend?

Bạn có đang trên đường đến buổi gây quỹ từ thiện cuối tuần này không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng En route cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with En route

Không có idiom phù hợp