Anh - Việt

Bản dịch của từ Encompasses trong tiếng Việt

encompasses

Verb

encompasses (Verb)

/ɛnkˈʌmpəsəz/
/ɛnkˈʌmpəsəz/
AI

Nghĩa 01

bao gồm (cái gì đó) như một phần.

to include something as a part.

Ví dụ
Chương trình cộng đồng bao gồm nhiều hoạt động để thu hút thanh niên.The community program encompasses various activities for youth engagement.
Sáng kiến này không bao gồm tất cả các vấn đề xã hội trong thành phố chúng ta.The initiative does not encompass all social issues in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

che phủ hoặc bao quanh hoàn toàn.

to cover or surround completely.

Ví dụ
Chương trình cộng đồng bao gồm nhiều hoạt động cho tất cả lứa tuổi.The community program encompasses various activities for all age groups.
Sáng kiến không chỉ bao gồm thanh niên; nó còn bao gồm cả gia đình.The initiative does not encompass only the youth; it includes families too.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để chứa nhiều thứ khác nhau.

to contain various things.

Ví dụ
Chương trình cộng đồng bao gồm nhiều nền văn hóa và thúc đẩy sự hòa hợp xã hội.The community program encompasses diverse cultures and promotes social harmony.
Sáng kiến này không bao gồm tất cả các vấn đề xã hội mà thanh niên gặp phải.The initiative does not encompass all social issues faced by the youth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của encompasses (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

encompass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

encompassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

encompassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

encompasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

encompassing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh