Bản dịch của từ Encroaching trong tiếng Việt

Encroaching

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Encroaching(Verb)

ɪnkɹˈoʊtʃɪŋ
ɪnkɹˈoʊtʃɪŋ
01

Tiến chiếm hoặc lấn dần sang khu vực, quyền hạn hoặc phạm vi vốn được coi là không nên hoặc vượt quá giới hạn bình thường; tức là tiến tới từng bước một để xâm lấn hay vượt ranh giới.

Advance gradually beyond usual or acceptable limits.

逐渐侵占

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Encroaching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Encroach

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Encroached

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Encroached

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Encroaches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Encroaching

Encroaching(Adjective)

ɪnkɹˈoʊtʃɪŋ
ɪnkɹˈoʊtʃɪŋ
01

Mô tả hành động hoặc sự việc xâm phạm, lấn chiếm một cách phiền toái hoặc có hại; đang tiến vào phạm vi, quyền lợi hoặc không gian của người khác mà không được phép và gây ảnh hưởng tiêu cực.

Intrusive in a way that is harmful or unwanted.

侵入的,干扰的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ