Bản dịch của từ Endangered trong tiếng Việt

Endangered

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Endangered(Adjective)

ɪnˈdeɪn.dʒəd
ɪnˈdeɪn.dʒɚd
01

Bị đe dọa, đang ở trong tình trạng nguy hiểm hoặc có nguy cơ bị tổn hại/biến mất.

In a dangerous, risky situation.

Ví dụ
02

Bị đe dọa nghiêm trọng, có nguy cơ cao bị tuyệt chủng hoặc bị hại; cần được bảo vệ gấp.

Seriously at risk of extinction or harm.

Ví dụ

Endangered(Verb)

ɛndˈeindʒɚd
ɪndˈeindʒɚd
01

Đặt (ai đó hoặc cái gì đó) vào tình trạng có nguy cơ hoặc gặp nguy hiểm; khiến cho ai/cái gì đó bị rơi vào rủi ro hoặc có thể bị tổn hại.

Have put (someone or something) at risk or in danger.

Ví dụ

Dạng động từ của Endangered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Endanger

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Endangered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Endangered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Endangers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Endangering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ