Bản dịch của từ Endorsed candidates trong tiếng Việt
Endorsed candidates

Endorsed candidates(Noun)
Các ứng viên đã chính thức được công bố ủng hộ bởi một nhân vật hoặc tổ chức có ảnh hưởng
Candidates who have publicly declared their support, backed by influential individuals or organizations.
这些候选人已经被一些有影响力的人物或组织公开表态支持。
Các cá nhân được chọn hoặc đề xuất để xem xét hoặc công nhận
Selected or nominated individuals for review or recognition.
被挑选或推荐以供考虑或表彰的个人
Một người hoặc nhóm đã được chính thức chấp thuận hoặc hỗ trợ bởi ai đó, thường để tranh cử vào một vị trí trong cuộc bầu cử.
An individual or group that has been officially authorized or supported by someone, usually in connection with a position in an election.
Một cá nhân hoặc nhóm đã nhận được giấy phép hoặc sự hỗ trợ chính thức từ ai đó, thường liên quan đến một vị trí trong cuộc tuyển cử.
