Bản dịch của từ Endoscope trong tiếng Việt

Endoscope

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Endoscope (Noun)

ˈɛndəskoʊp
ˈɛndəskoʊp
01

Một dụng cụ y tế (ống nội soi) được đưa vào trong cơ thể để quan sát, kiểm tra các bộ phận bên trong như thực quản, dạ dày, ruột, phổi hoặc khớp.

An instrument which can be introduced into the body to give a view of its internal parts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ