Bản dịch của từ Endoscopic sinus surgery trong tiếng Việt

Endoscopic sinus surgery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Endoscopic sinus surgery (Noun)

ˌɛndoʊskˈɑpɨk sˈaɪnəs sɝˈdʒɚi
ˌɛndoʊskˈɑpɨk sˈaɪnəs sɝˈdʒɚi
01

Một quy trình phẫu thuật xâm lấn tối thiểu được sử dụng để loại bỏ tắc nghẽn trong các khoang xoang.

A minimally invasive surgical procedure used to remove blockages in the sinus cavities.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một kỹ thuật liên quan đến việc sử dụng ống nội soi để chẩn đoán và điều trị các tình trạng liên quan đến xoang.

A technique involving the use of an endoscope for diagnosis and treatment of sinus-related conditions.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Phẫu thuật nhằm cải thiện thoát nước xoang và giảm triệu chứng viêm xoang mạn tính.

Surgery intended to improve sinus drainage and alleviate symptoms of chronic sinusitis.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Endoscopic sinus surgery cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Endoscopic sinus surgery

Không có idiom phù hợp