Anh - Việt

Bản dịch của từ Endowed trong tiếng Việt

endowed

Verb

endowed (Verb)

/ɛndˈaʊd/
/ɛndˈaʊd/
AI

Nghĩa 01

'Endowed' là thì quá khứ và phân từ quá khứ của 'endow', nghĩa là đã ban tặng, đã cấp cho hoặc đã trang bị cho ai/cái gì một đặc điểm, tài sản hoặc nguồn lực nào đó.

simple past and past participle of endow.

Ví dụ
Quỹ từ thiện đã tài trợ nhiều trường học ở New York năm ngoái.The charity endowed many schools in New York last year.
Họ đã không tài trợ cho trung tâm cộng đồng đủ kinh phí.They did not endow the community center with enough funds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của endowed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

endow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

endowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

endowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

endows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

endowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh