energetic
energetic (Adjective)
Nghĩa 01
Mạnh mẽ, đầy năng lượng và nhiệt huyết; tràn đầy sinh lực và quyết tâm để làm việc hoặc hoạt động.
Strong, full of energy, full of determination.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của energetic (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
energetic tràn đầy năng lượng | more energetic tràn đầy năng lượng hơn | most energetic tràn đầy năng lượng nhất |
Kết hợp từ của energetic (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
năng động đáng kinh ngạc remarkably energetic | Chiến dịch truyền thông xã hội rất năng động và cuốn hút. The social media campaign was remarkably energetic and engaging. |
rất năng động highly energetic | Sự kiện xã hội rất năng động và tràn đầy sự hăng hái. The social event was highly energetic and full of enthusiasm. |
rất năng động very energetic | Cô ấy luôn rất năng động trong các buổi gặp gỡ xã hội. She is always very energetic during social gatherings. |
khá năng động fairly energetic | Cô ấy tổ chức một chạy thiện nguyện khá năng động. She organized a fairly energetic charity run. |
rất năng động extremely energetic | Buổi hòa nhạc sôi động, với đám đông nhảy múa liên tục. The lively concert was extremely energetic, with the crowd dancing non-stop. |