Anh - Việt

Bản dịch của từ Enforce trong tiếng Việt

enforce

Verb

enforce (Verb)

/ɛnfˈɔːs/
/ˈɛnˈfɔrs/
AI

Nghĩa 01

ép buộc ai làm việc gì hoặc khiến điều gì xảy ra, nhất là bằng quyền lực hay áp lực

to force someone to do something or to make something happen especially through authority or pressure

Ví dụ
Singapore thực thi lệnh cấm hút thuốc nơi công cộng bằng tiền phạt.Singapore enforces public smoking bans through fines.
Chính phủ không bắt buộc người sử dụng lao động cung cấp nghỉ phép có lương để chăm con.The government does not enforce paid parental leave for employers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thực thi; bảo đảm rằng luật lệ, quy định, thỏa thuận hoặc quyết định được tuân thủ

to make sure that a law rule agreement or decision is obeyed

Ví dụ
Thành phố thực thi quy định về tiếng ồn lúc 10 giờ tối cho cư dân khu trung tâm.The city enforces a 10 p.m. noise rule for downtown residents.
Brazil không thực thi lệnh cấm hút thuốc trong công viên công cộng năm 2023.Brazil did not enforce the 2023 ban on smoking in public parks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh