Anh - Việt
enforce
Verb
enforce (Verb)
/ɛnfˈɔːs/
/ˈɛnˈfɔrs/
AI
Ví dụ
Singapore thực thi lệnh cấm hút thuốc nơi công cộng bằng tiền phạt.Singapore enforces public smoking bans through fines.
Chính phủ không bắt buộc người sử dụng lao động cung cấp nghỉ phép có lương để chăm con.The government does not enforce paid parental leave for employers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Thành phố thực thi quy định về tiếng ồn lúc 10 giờ tối cho cư dân khu trung tâm.The city enforces a 10 p.m. noise rule for downtown residents.
Brazil không thực thi lệnh cấm hút thuốc trong công viên công cộng năm 2023.Brazil did not enforce the 2023 ban on smoking in public parks.
Từ tiếng Việt gần nghĩa