Bản dịch của từ Enforce the law trong tiếng Việt

Enforce the law

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enforce the law(Verb)

ɛnfˈɔɹs ðə lˈɔ
ɛnfˈɔɹs ðə lˈɔ
01

Ép buộc mọi người phải tuân thủ hoặc nghe theo.

To enforce compliance or obedience.

为了强制执行或听从指令。

Ví dụ
02

Để đảm bảo rằng một luật lệ hoặc quy tắc được tuân thủ và thực hiện đúng đắn.

To ensure that a rule or regulation is followed.

确保法律或规章得到遵守和执行

Ví dụ
03

Áp đặt hình phạt pháp lý hoặc hình thức xử phạt đối với việc không tuân thủ.

Impose legal penalties or sanctions for non-compliance.

对未遵守规定的行为施加法律制裁或惩罚。

Ví dụ

Enforce the law(Phrase)

ɛnfˈɔɹs ðə lˈɔ
ɛnfˈɔɹs ðə lˈɔ
01

Ép buộc tuân thủ pháp luật

To enforce compliance with the law

强制遵守法律

Ví dụ
02

Để duy trì và thực thi các điều luật pháp lý

To uphold and enforce legal regulations.

为了维护和执行法律法规

Ví dụ
03

Để đảm bảo rằng các quy định được tuân thủ

To ensure that the law is followed

为了确保法律得到遵守

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh