ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Enforcer
Người có nhiệm vụ bảo đảm luật lệ, quy tắc hoặc thỏa thuận được tuân thủ.
A person whose job is to make sure that laws rules or agreements are obeyed
Người, đặc biệt trong nhóm tội phạm, dùng đe dọa hoặc bạo lực để ép người khác tuân lệnh hoặc nộp tiền.
A person especially in a criminal group who uses threats or violence to make others obey orders or pay money
Từ tiếng Việt gần nghĩa