Bản dịch của từ Engine room accident trong tiếng Việt

Engine room accident

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Engine room accident (Noun)

ˈɛndʒən ɹˈum ˈæksədənt
ˈɛndʒən ɹˈum ˈæksədənt
01

Một vị trí cụ thể trong một tàu nơi có máy móc động cơ, thường liên quan đến những mối nguy hiểm tiềm tàng.

A specific location within a vessel where engine machinery is housed and operated, often associated with potential hazards.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một sự kiện mà tại đó xảy ra thiệt hại hoặc chấn thương trong phòng máy của một con tàu, thường liên quan đến sự cố cơ khí hoặc lỗi của con người.

An event where damage or injury occurs in the engine room of a ship, usually involving mechanical failure or human error.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một sự cố liên quan đến máy móc trong phòng máy có thể làm gián đoạn hoạt động bình thường của một con tàu.

An incident involving the machinery in the engine room that can disrupt normal operations of a vessel.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Engine room accident cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Engine room accident

Không có idiom phù hợp