Anh - Việt

Bản dịch của từ Engraved trong tiếng Việt

engraved

Verb

engraved (Verb)

/ɪngɹˈeɪvd/
/ɪngɹˈeɪvd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ của động từ “engrave”, nghĩa là đã khắc, in sâu lên bề mặt (ví dụ khắc trên kim loại, gỗ, đá hoặc in sâu chữ/hoa văn lên vật liệu).

simple past and past participle of engrave.

Ví dụ
Cô ấy khắc chữ cái của mình trên thân cây cho phần nói IELTS.She engraved her initials on the tree trunk for IELTS speaking.
Anh ấy không khắc tên mình lên chiếc cúp cho phần viết IELTS.He did not engrave his name on the trophy for IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của engraved (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

engrave

V2

Quá khứ đơn

Past simple

engraved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

engraved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

engraves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

engraving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh