Anh - Việt

Bản dịch của từ Enlisted trong tiếng Việt

enlisted

AdjectiveVerb

enlisted (Adjective)

/ɪnˈlɪ.stɪd/
/ɪnˈlɪ.stɪd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một người đã gia nhập lực lượng vũ trang hoặc dịch vụ quân sự (đã nhập ngũ, đang phục vụ trong quân đội).

of a person A person who has joined the services.

Ví dụ
John là một lính đã gia nhập quân đội Mỹ.John is an enlisted soldier in the U.S. Army.
Maria không phải là thành viên đã gia nhập bất kỳ dịch vụ quân sự nào.Maria is not an enlisted member of any military service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

enlisted (Verb)

/ɛnlˈɪstɪd/
/ɪnlˈɪstəd/
AI

Nghĩa 01

Chính thức gia nhập lực lượng quân đội hoặc đăng ký tham gia phục vụ cho quốc gia (ví dụ: nhập ngũ, ghi danh vào lực lượng vũ trang).

Officially join a person for military or other national service.

Ví dụ
Nhiều thanh niên đã nhập ngũ sau khi tốt nghiệp trung học.Many young people enlisted in the army after high school graduation.
Không phải ai cũng nhập ngũ trong Chiến tranh Việt Nam.Not everyone enlisted for military service during the Vietnam War.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của enlisted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

enlist

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enlisted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enlisted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

enlists

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enlisting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh