Bản dịch của từ Entertainment center trong tiếng Việt

Entertainment center

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entertainment center (Noun)

ˌɛntɚtˈeɪnmənt sˈɛntɚ
ˌɛntɚtˈeɪnmənt sˈɛntɚ
01

Một món đồ nội thất được thiết kế để chứa các bộ tivi, thiết bị đa phương tiện và các phụ kiện liên quan.

A piece of furniture designed to hold television sets, multimedia equipment, and related accessories.

Ví dụ

The new entertainment center holds my TV and gaming console perfectly.

Trung tâm giải trí mới chứa TV và máy chơi game của tôi hoàn hảo.

An entertainment center does not fit in my small living room.

Một trung tâm giải trí không vừa với phòng khách nhỏ của tôi.

Does your entertainment center have enough space for all your devices?

Trung tâm giải trí của bạn có đủ không gian cho tất cả thiết bị không?

The new entertainment center holds my TV and gaming console perfectly.

Trung tâm giải trí mới giữ TV và máy chơi game của tôi hoàn hảo.

My entertainment center does not fit in the small living room.

Trung tâm giải trí của tôi không vừa với phòng khách nhỏ.

02

Một khu vực hoặc cơ sở được chỉ định để cung cấp giải trí, thường bao gồm nhiều hoạt động khác nhau.

A designated area or facility that provides entertainment, often including a variety of activities.

Ví dụ

The new entertainment center opened downtown last month with many games.

Trung tâm giải trí mới đã mở ở trung tâm thành phố tháng trước với nhiều trò chơi.

The entertainment center does not offer any live music events currently.

Trung tâm giải trí hiện tại không cung cấp bất kỳ sự kiện âm nhạc trực tiếp nào.

Is the entertainment center hosting a movie night this weekend?

Trung tâm giải trí có tổ chức đêm phim vào cuối tuần này không?

The new entertainment center in town hosts weekly movie nights for families.

Trung tâm giải trí mới trong thành phố tổ chức đêm phim hàng tuần cho gia đình.

The entertainment center does not offer any live music events this month.

Trung tâm giải trí không tổ chức sự kiện âm nhạc trực tiếp trong tháng này.

03

Một khu phức hợp hoặc địa điểm nơi một loạt các hoạt động giải trí hoặc vui chơi được cung cấp.

A complex or venue where a series of entertainments or recreational activities are offered.

Ví dụ

The new entertainment center opened in downtown Chicago last month.

Trung tâm giải trí mới đã mở ở trung tâm Chicago tháng trước.

The entertainment center does not offer any sports facilities.

Trung tâm giải trí không có bất kỳ cơ sở thể thao nào.

Is the entertainment center popular among teenagers in your city?

Trung tâm giải trí có phổ biến trong giới trẻ ở thành phố bạn không?

The new entertainment center opened last week in downtown Los Angeles.

Trung tâm giải trí mới đã mở tuần trước ở trung tâm Los Angeles.

The entertainment center does not host concerts every weekend.

Trung tâm giải trí không tổ chức hòa nhạc mỗi cuối tuần.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/entertainment center/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Entertainment center

Không có idiom phù hợp