entitle
entitle (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Gọi tên hoặc đặt một tiêu đề cụ thể cho thứ gì đó (ví dụ: đặt tên cho một cuốn sách, bài báo, bài hát...).
Gọi tên hoặc đặt một tiêu đề cụ thể cho thứ gì đó (ví dụ: đặt tên cho một cuốn sách, bài báo, bài hát...).
Give something a particular title.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của entitle (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | entitle |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | entitled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | entitled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | entitles |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | entitling |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "entitle" có nghĩa là cấp quyền hoặc cho phép ai đó hoặc điều gì đó sở hữu một quyền lợi hay tên gọi nhất định. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong bối cảnh pháp lý để chỉ việc cấp quyền sở hữu tài sản hoặc lợi ích. Ở Anh và Mỹ, "entitle" được sử dụng tương tự, nhưng có sự khác biệt nhỏ trong ngữ cảnh pháp lý và văn phạm, ví dụ như "entitled to" thường được sử dụng trong các tài liệu chính thức tại Mỹ hơn ở Anh.