Bản dịch của từ Entitle trong tiếng Việt

Entitle

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entitle(Verb)

ɛntˈɑɪtl̩
ɛntˈɑɪɾl̩
01

Gọi tên hoặc đặt một tiêu đề cụ thể cho thứ gì đó (ví dụ: đặt tên cho một cuốn sách, bài báo, bài hát...).

Give something a particular title.

Ví dụ
02

Cho ai đó quyền hợp pháp hoặc quyền chính đáng được nhận hoặc làm điều gì đó.

Give someone a legal right or a just claim to receive or do something.

Ví dụ

Dạng động từ của Entitle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Entitle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Entitled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Entitled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Entitles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Entitling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ