Anh - Việt

Bản dịch của từ Entitle trong tiếng Việt

entitle

Verb

entitle (Verb)

/ɛntˈɑɪtl̩/
/ɛntˈɑɪɾl̩/
AI

Nghĩa 01 · Cho ai đó quyền hợp pháp hoặc quyền chính đáng được nhận hoặc làm điều gì đó.

Cho ai đó quyền hợp pháp hoặc quyền chính đáng được nhận hoặc làm điều gì đó.

Give someone a legal right or a just claim to receive or do something.

Ví dụ
Cô ấy được quyền nhận trợ cấp tài chính từ chính phủ.She was entitled to receive financial aid from the government.
Các công nhân được quyền mức lương công bằng cho lao động của họ.The workers are entitled to a fair wage for their labor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gọi tên hoặc đặt một tiêu đề cụ thể cho thứ gì đó (ví dụ: đặt tên cho một cuốn sách, bài báo, bài hát...).

Gọi tên hoặc đặt một tiêu đề cụ thể cho thứ gì đó (ví dụ: đặt tên cho một cuốn sách, bài báo, bài hát...).

Give something a particular title.

Ví dụ
Tác giả quyết định đặt cho cuốn sách mới của mình tên là 'Khu vườn bí mật'.The author decided to entitle his new book 'The Secret Garden'.
Đạo diễn phim sẽ đặt tên cho bộ phim sắp tới của mình là 'Sự truy đuổi nửa đêm'.The film director will entitle his upcoming movie 'The Midnight Chase'.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của entitle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

entitle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

entitled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

entitled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

entitles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

entitling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh