Anh - Việt
entrepreneurially
Adverb
entrepreneurially (Adverb)
/ˌɑːntrɪprɪnjˈuːrɪəli/
/ˌɑːn.trə.prəˈnʊr.i.ə.li/
AI
Nghĩa 01
một cách liên quan đến doanh nhân hoặc tinh thần doanh nhân; mang tính doanh nhân
In a manner relating to entrepreneurs or entrepreneurship
Ví dụ
Cô ấy đã hành động theo cách khởi nghiệp để bắt đầu chương trình tái chế cộng đồng.She acted entrepreneurially to start a community recycling program.
Anh ấy không hành xử theo cách khởi nghiệp trong sự kiện từ thiện địa phương.He did not behave entrepreneurially in the local charity event.
Nghĩa 02
một cách sáng tạo, chủ động, dám nghĩ dám làm, sẵn sàng chấp nhận rủi ro để tìm kiếm và tận dụng cơ hội
In a resourceful, innovative, risk-taking manner; showing initiative and readiness to seize opportunities
Ví dụ
Cô ấy đã hành động một cách khéo léo để thành lập tổ chức từ thiện giúp thanh thiếu niên vô gia cư.She acted entrepreneurially to start a charity for homeless youth.
Anh ấy không thể hiện sự sáng tạo trong việc giải quyết các vấn đề xã hội.He did not behave entrepreneurially in solving social problems.
Từ tiếng Việt gần nghĩa