Anh - Việt

Bản dịch của từ Enunciating trong tiếng Việt

enunciating

Verb

enunciating (Verb)

/ɪnˈʌnsieɪtɪŋ/
/ɪnˈʌnsieɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

phát âm hoặc nói rõ ràng từng từ, diễn đạt sao cho người nghe dễ hiểu

say or pronounce clearly.

Ví dụ
Cô ấy đang phát âm rõ ràng suy nghĩ của mình trong cuộc họp cộng đồng.She is enunciating her thoughts during the community meeting clearly.
Anh ấy không phát âm rõ lời nói khi nói chuyện với khán giả.He is not enunciating his words when speaking to the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh