Bản dịch của từ Environmental effects trong tiếng Việt

Environmental effects

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Environmental effects(Noun)

ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl ɨfˈɛkts
ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl ɨfˈɛkts
01

Ảnh hưởng hoặc tác động của hoạt động con người đối với môi trường.

The impact or influence that human activities have on the environment.

人类活动对环境造成的影响或作用

Ví dụ
02

Những thay đổi trong môi trường do nhiều yếu tố gây ra, bao gồm ô nhiễm và biến đổi khí hậu.

Changes in the environment are caused by various factors, including pollution and climate change.

由污染和气候变化等多种因素引起的环境变化

Ví dụ
03

Ảnh hưởng đến hệ sinh thái và đa dạng sinh học do các hoạt động của con người hoặc tự nhiên gây ra.

The impact on ecosystems and biodiversity caused by human activities or natural events.

人为活动或自然因素造成的对生态系统和生物多样性的影响。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh